lên dây

Học thuật
Thân thiện
lên dây

Người nhạc sĩ lên dây đàn guitar trước buổi biểu diễn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vặn chốt để điều chỉnh dây đàn cho đúng âm điệu, cung bậc: Hành động siết chặt hoặc nới lỏng các dây đàn (như đàn guitar, đàn violin, đàn bầu) thông qua các chốt lên dây để âm thanh phát ra chuẩn xác.
    • Vặn cót, lên dây cót cho máy móc hoạt động: Hành động vặn khóa hoặc lò xo (dây cót) để tích trữ năng lượng học, thường thấyđồng hồ hoặc một số đồ chơi, máy móc .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước buổi biểu diễn, nghệ sĩ phải lên dây đàn cẩn thận. (Hành động điều chỉnh dây đàn)
    • Chiếc đồng hồ quả lắc này cần được lên dây mỗi ngày. (Hành động vặn cót đồng hồ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên dây cót tinh thần": (nghĩa bóng) chuẩn bị tâm lý, tinh thần sẵn sàng cho một sự kiện quan trọng.
    • Các vận động viên đang lên dây cót tinh thần cho trận chung kết.
  • "lên dây thiều": (từ , ít dùng) chỉ việc lên dây đàn, điều chỉnh nhạc cụ.
Biến thể từ gần giống
  • Lên dây cót (động từ): Cách nói đầy đủ hơn cho nghĩa vặn lò xo, thường dùng cho đồng hồ.
  • Chỉnh dây (động từ): Có nghĩa tương tự với nghĩa điều chỉnh dây đàn.
  • Vặn cót (động từ): Có nghĩa tương tự với nghĩa vặn lò xo cho máy.
Từ đồng nghĩa
  • Điều âm: (dùng cho nhạc cụ) điều chỉnh âm thanh.
  • Vặn giây cót: (dùng cho máy móc) vặn lò xo tích năng lượng.
Thành ngữ liên quan
  • "Lên dây cót" cho ai/việc : (nghĩa bóng) thúc đẩy, khích lệ tinh thần hoặc hành động.
    • Bài diễn văn của huấn luyện viên đã lên dây cót cho toàn đội.
lên dây

Người nhạc sĩ lên dây đàn guitar trước buổi biểu diễn.

  1. đg. 1. Vặn chốt cho dây đàn đúng cung bậc. 2. Vặn -xo cho máy chạy: Lên dây đồng hồ.

Từ gần giống